Gỗ nhóm 1 gồm những loại gỗ gì?

Gỗ nhóm 1 ở Việt Nam là tập hợp các loại cây thân gỗ quý hiếm, được nhà nước bảo trợ, chống tiệt chủng.

Đặc điểm chung của chúng là cây thân lớn, nặng, vân gỗ đẹp, chống được mối mọt, chịu đựng được thời tiết khắc nghiệt, một số cây còn có mùi hương. Thường được dùng để làm các đồ nội thất: bàn, tủ, giường, cửa…, làm đồ mỹ nghệ (tượng gỗ điêu khắc, tranh ảnh…)

Danh sách gỗ nhóm 1 quý hiếm tại Việt Nam:

STT Tên phổ thông Tên khoa học Tên gọi khác
01 Bằng lăng Lagerstroemia calyculata Pierre ex Laness. Bằng lăng ổi, Thao lao, Bằng lăng cườm
02 Cẩm lai Dalbergia oliveri Gamble ex Prain Cẩm lai bộng, cẩm lai mật, trắc lai
03 Cẩm liên Shorea siamensis Miq. Cà gần
04 Cẩm thị Diospyros siamensis Warb
05 Giáng hương Pterocarpus pedatus (Pierre) Gagnep
06 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre
07 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Wild Giáng/dáng hương Ấn
08 Dáng hương quả lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz
09 Du sam Keteleeria davidiana (Bertrand) Beissner Ngô tùng, du sam đá vôi
10 Du sam Cao Bằng Keteleeria calcarea W.C. Cheng et L.K.Fu
11 Gõ đỏ Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib Hổ bì, Cà te
12 Gụ Sindora maritima Pierre
13 Gụ mật Sindora siamensis Teijsn. ex Miq. Gõ mật
14 Gụ lau Sindora tonkinensis A. Chev ex K. et S.S. Larsen Gõ lau gụ, gõ dầu, gõ sương
15 Hoàng đàn rủ Cupressus funebris Endl. Hoàng đàn liễu, ngọc am
16 Huệ mộc Dalbergia sp
17 Huỳnh đường Dysoxylon loureirii (Pierre) Pierre
18 Hương đỏ Hương Gia Lai, Hương Việt
19 Lát hoa Chukrasia tabularis A. Juss.
20 Lá da đồng Chukrasia sp
21 Lát chun Chukrasia sp
22 Lá xanh Chukrasia var. quadrivalvis Pell?
23 Lá lông Chukrasia var. velutina King?
24 Mạy lay Sideroxylon eburneum A. Chev.
25 Mun sừng Diospyros mun A. Chev. ex Lecomte Mun
26 Mun sọc Diospyros sp
27 Muồng đen Senna siamea (Lam.) H.S.Irwin et Barneby
28 Pơ mu Fokienia hodginsii (Dunn) A.Henry & H.H. Thomas
29 Sa mu dầu Cunninghamia konishii Hayata Sa mộc Quốc Phong, thông mụ Nhật
30 Son huyết Melanorrhoea laccifera Pierre Sơn tiêu, Sơn rừng
31 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain Trắc thối
32 Thông ré Pinus krempfii Lecomte Thông lá dẹt
33 Thông tre Podocarpus neriifolius D.Don Bách niên tùng
34 Trai Fagraea fragrans Roxb. Trai, vàng dành
35 Trắc Dalbergia cochinchinensis Pierre Cẩm lai nam
36 Trắc đen Dalbergia nigra Allem. ex Benth.
37 Trắc căm-bốt Dalbergia cambodiana Pierre
38 Trắc vàng Dalbergia cultrata Graham. ex Benth. Trắc dạo, cẩm lai
39 Trầm hương Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte. Trầm, gió bầu
Rate this post